POLYCOAT PUA-500

•  POLYCOAT PUA500 là loại polyurea cao cấp siêu bền, đàn hồi cao. Vật liệu tồn tại dạng lỏng hai thành phần.
• POLYCOAT PUA500 tạo lớp phủ linh hoạt sử dụng để chống thấm, chống mài mòn, chống ăn mòn biển, chống ăn mòn nước thải, chống ăn mòn hóa chất axit và kiềm cao.
• Phù hợp sử dụng cho hầu hết các bề mặt. Khả năng đóng rắn cực nhanh cho phép thời gian thi công ngắn hơn so với các sản phẩm sơn phủ truyền thống.

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

• Chống thấm quy mô lớn cho các tòa nhà, công nghiệp và khu sản xuất;
• Chống thấm các khu vực va đập cao như vườn mái, sàn mái lộ thiên có thể đi lại được;
• Chống thấm cho các công trình chịu sự mài mòn, chống ăn mòn biển;
• Chống thấm cho hồ bơi, bể tạo sóng nước mặn…;
• Nhà máy thủy điện, nhiệt điện;
• Chống thấm, chống ăn mòn nhà máy xử lý nước thải: bể xử lý; đường ống; bể chứa…
• Thùng chứa/ ngâm chiết trong khai khoáng/bãi chứa rác…
• Công trình cầu đường, bãi đỗ xe giao thông, hầm đường bộ;
• Hỗn hợp phục hồi vải địa kỹ thuật.
• Đường ống và bể chứa nước uống;
• Lớp phủ chống thấm mái trước khi lắp tấm EPS, XPS và các loại vật liệu cơ bản;
• Nhà di động và mái che nhà lưu động;
• Máng, phễu, thùng rác công nghiệp – thiết bị cát sỏi;
• Phòng sạch cho nhà máy chế biến thực phẩm;
• Cơ sở lưu trữ lạnh;
• Bảo vệ thép kết cấu, đường ống thép …;

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cơ sở thành phần hóa học Thành phần A: Isocyanate; Thành phần B: Polyamine
Tỷ lệ trộn thành phần A thành phần B 1 : 1 ( theo thể tích )
Tiêu thụ vật liệu [kg/m²/mm.] 1,2 Kg/m2/dày 1mm – 1,8 Kg/m2/ dày 1,5mm
Độ dày đề xuất [mm.] 1,5 – 2,0 (chống thấm, chống ăn mòn); ≥ 2 mm (chống mài mòn)
Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) [%.] 0 (DIN EN ISO 11890-1 / ASTM D-1259)
Hàm lượng chất rắn [%.] 100 (DIN EN 827 / ASTM D-2697)
Độ bền mài mòn Taber C-17, 1000 vòng, 1kg [mg.] ≤ 30
Cường độ kéo đứt [MPa.] ≥ 20 (ASTM D412-16a)
Độ giãn dài khi đứt [%.] ≥ 280 (ASTM D412-16a)
Độ cứng [Shore D] ≥ 42 (ASTM D2240-15)
Cường độ xé rách [kN/m.] ≥ 75 (ASTM 624 / TCVN 1597-1:2006)
Cường độ bám dính trên bê tông M30 [MPa.] ≥ 1,5 (ASTM D4541)
Cường độ bám dính trên thép [MPa.] ≥ 3,0 (ASTM D4541)
Ảnh hưởng của vật liệu tiếp xúc nước uống An toàn tiếp xúc (AS/ NZS 4020:2018)
Khả năng chống va đập Không có vết nứt hoặc bong tróc (ASTM D4508)
Khả năng chịu nhiệt [°C.] -45 đến 175
Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh ở 150 kPa trong 7 ngày Không thấm (BS EN 14891:2017)

* Xin lưu ý:
Sản phẩm chỉ có thể được sử dụng bởi các chuyên gia có kinh nghiệm

LƯU Ý: Gọi bộ phận kỹ thuật của chúng tôi về ứng dụng cho các hỗ trợ hoặc tình huống khác

Hotline: 1900 4499